18261262 - male doctor holding digital tablet

Các khóa học chuyên ngành Sức khỏe và cộng đồng tại QUT

Các khóa học chuyên ngành Sức khỏe và cộng đồng tại ĐH Queensland University of Technology:

  1. Diploma in Health Science (Health Studies) (HL10) – Văn bằng Khoa học sức khỏe (Nghiên cứu sức khỏe) (HL10)
  2. Diploma in Health Science (Nursing) (HL10) – Văn bằng Khoa học sức khỏe (Điều dưỡng) (HL10)
  3. Bachelor of Public Health (PU52) – Cử nhân Y tế công cộng (PU52)
  4. Bachelor of Podiatry (CS44) – Cử nhân Điều trị bệnh chân (CS44)
  5. Bachelor of Pharmacy (Honours) (CS47) – Cử nhân Dược (Danh dự) (CS47)
  6. Bachelor of Medical Imaging (Honours) (CS48) – Cử nhân hình ảnh y tế (CS48)
  7. Bachelor of Nursing (NS42) – Cử nhân Điều dưỡng (NS42)
  8. Bachelor of Biomedical Science (honours) (HL53) – Cử nhân Khoa học y sinh (danh dự) (HL53)
  9. Bachelor of Nutrition Science (XN43) – Cử nhân khoa học dinh dưỡng (XN43)
  10. Bachelor of Biomedical Science (Anatomical Sciences; Cell and Mole Biotechnology; Human Biochemistry; Human Physiology; Infection and Immunity) (LS40) – Cử nhân Khoa học y sinh (Khoa học giải phẫu; Công nghệ sinh học tế bào và phân tử; Nhân Sinh hóa ; Nhân Sinh lý ; Nhiễm trùng và Miễn dịch) (LS40)
  11. Bachelor of Medical Laboratory Science (LS47) – Cử nhân Khoa học Phòng thí nghiệm Y học (LS47)
  12. Bachelor of Nutrition and Dietetics (Honours) (XN45) – Cử nhân Dinh dưỡng và Ăn kiêng (Honours) (XN45)
  13. Bachelor of Sport and Exercise Science (XN50) – Cử nhân Khoa học Thể dục Thể thao (XN50)
  14. Bachelor of Clinical Exercise Physiology (XN51) – Cử nhân Sinh lý học lâm sàng (XN51)
  15. Bachelor of Behavioural Science (Psychology) (PY45) – Cử nhân Khoa học hành vi (Tâm lý học) (PY45)
  16. Bachelor of Health Information Management (PU51) – Cử nhân Quản lý thông tin y tế (PU51)
  17. Bachelor of Behavioural Science (Honours Psychology) (PY09) – Cử nhân Khoa học hành vi (Tâm lý học danh dự) (PY09)
  18. Bachelor of Human Service (SW03) – Cử nhân Dịch vụ Nhân sinh (SW03)
  19. Bachelor of Social Work (SW04) – Cử nhân Công tác xã hội (SW04)
  20. Graduate Diploma in Public Health (PU60) – Văn bằng Y tế công cộng (PU60)
  21. Graduate Diploma in Health Management (PU63) – Văn bằng Quản lý sức khỏe (PU63)
  22. Graduate Diploma in Occupational Health and Safety (PU65) – Văn bằng tốt nghiệp về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp (PU65)
  23. Graduate Diploma in Environmental Health (PU67) – Văn bằng tốt nghiệp về sức khỏe môi trường (PU67)
  24. Graduate Diploma in Diagnostic Genomics (LS72) – Văn bằng tốt nghiệp về chẩn đoán genomics (LS72)
  25. Graduate Diploma in Communication for Health (HL31) – Văn bằng tốt nghiệp về truyền thông vì sức khỏe (HL31)
  26. Bachelor of Behavioural Science (Psychology)/ Bachelor of Business (IX51) – Cử nhân Khoa học hành vi (Tâm lý học) / Cử nhân Kinh doanh (IX51)
  27. Bachelor of Behavioural Science (Psychology)/ Bachelor of Justice (IX77) – Cử nhân Khoa học hành vi (Tâm lý học) / Cử nhân Tư pháp (IX77)
  28. Bachelor of Human Service/ Bachelor of Justice (IX78) – Cử nhân Dịch vụ Nhân sinh / Cử nhân Tư pháp (IX78)
  29. Bachelor of Biomedical Science/ Bachelor of Business (IX92) – Cử nhân Khoa học y sinh / Cử nhân kinh doanh (IX92)
  30. Bachelor of Biomedical Science/ Bachelor of Laws (Honours ) (IX88) – Cử nhân Khoa học y sinh / Cử nhân luật (Honours) (IX88)
  31. Bachelor of Biomedical Science (Psychology)/ Bachelor of Social Work (HL20) – Cử nhân Khoa học y sinh (Tâm lý học) / Cử nhân Công tác xã hội (HL20)
  32. Bachelor of Biomedical Science (Psychology)/ Bachelor of Laws (Honours ) (IX82) – Cử nhân Khoa học y sinh (Tâm lý học) / Cử nhân luật (danh dự) (IX82)
  33. Bachelor of Creative Industries/ Bachelor of Human service (ID02) – Cử nhân Công nghiệp Sáng tạo / Cử nhân Dịch vụ Nhân sinh (ID02)
  34. Bachelor of Public Health/ Bachelor of Communication (Professional Communication (ID07) – Cử nhân Y tế Công cộng / Cử nhân Truyền thông (Truyền thông Chuyên nghiệp (ID07)
  35. Bachelor of Human Service/ Bachelor of Public Health (HL41) – Cử nhân Dịch vụ Nhân sinh / Cử nhân Y tế Công cộng (HL41)
  36. Bachelor of Public Nursing/ Bachelor of Public Health (HL16) – Cử nhân Điều dưỡng công / Cử nhân Y tế công cộng (HL16)
  37. Bachelor of Public Nursing/ Bachelor of Behavioural Science (Psychology) (HL17) – Cử nhân Điều dưỡng công / Cử nhân Khoa học hành vi (Tâm lý học) (HL17)
  38. Bachelor of Human Service/ Bachelor of Business ( IX42) – Cử nhân Dịch vụ Nhân sinh / Cử nhân Kinh doanh (IX42)

Để có thêm thông tin tư vấn miễn phí, Quí vị vui lòng đăng ký tư vấn tại Văn phòng Đại diện tuyển sinh của ĐH Queensland University of Technology như sau:

Công ty Tư vấn Du học VIP (VIP Study Overseas)

Hotline/Viber/Zalo/Whatsap: 098 678 1890.

Email:  duhocvip@gmail.com. Website:  http://duhocvip.com/

Các bài đã đăng