luat2

Các khóa học chuyên ngành Luật,Tư pháp và Khoa học,Công nghệ và Toán học tại QUT

Các khóa học chuyên ngành Luật,Tư pháp và Khoa học,Công nghệ và Toán học tại ĐH Queensland University of Technology:

Các chuyên ngành Luật và Tư pháp

  1. Bachelor of Justice (JS34) – Cử nhân Tư pháp (JS34)
  2. Bachelor of Justice (JS40) – Cử nhân Tư pháp (JS40)
  3. Bachelor of Laws (Honours) (LW36) – Cử nhân luật (danh dự) (LW36)
  4. Graduate Certificate in Applied Law (LW76) – Văn bằng ngành Luật áp dụng (LW76)
  5. Graduate Diploma in Legal Practice (LP41) – Văn bằng Thực hành pháp lý (LP41)
  6. Graduate Certificate in Policy and Governance (JS23) – Văn bằng về chính sách và quản trị (JS23)
  7. Bachelor of Information Technology/ Bachelor of Laws (Honours) (IX87) – Cử nhân Công nghệ thông tin / Cử nhân Luật (Honours) (IX87)
  8. Bachelor of Science/ Bachelor of Laws (Honours ) (IX80) – Cử nhân Khoa học / Cử nhân Luật (Honours) (IX80)
  9. Bachelor of Justice/ Bachelor of Laws (Honours ) (LW45)
  10. Bachelor of Business/ Bachelor of Laws (Honours ) (IX81)
  11. Bachelor of Justice/ Bachelor of Business (IX89)
  12. Bachelor of Laws (Honours )/ Bachelor of Property Economics (ID27)

Các ngành Khoa học,Công nghệ, Kĩ thuật và Toán học

  1. Diploma in Engineering (EN02) – Văn bằng Kỹ thuật (EN02)
  2. Diploma in Information Technology (IT10) – Văn bằng công nghệ thông tin (IT10)
  3. Bachelor of Mathematics (Applied and Computational Mathematics; Operations Research; Statistics) (MS01) – Cử nhân Toán học (Toán học ứng dụng và tính toán; Nghiên cứu hoạt động; Thống kê) (MS01)
  4. Bachelor of Mathematics (Honours) (MS10) – Cử nhân Toán học (Honours) (MS10)
  5. Bachelor of Science ( Biological Sciences; Chemistry; Earth Sciences; Environmental Science; Physics) (ST01) – Cử nhân Khoa học (Khoa học sinh học; Hóa học; Khoa học Trái đất; Khoa học Môi trường; Vật lý) (ST01)
  6. Bachelor of Science (Honours) (ST10) – Cử nhân Khoa học (Honours) (ST10)
  7. Bachelor of Information Technology (Computer Science; Information Systems) (IN01)
  8. Bachelor of Information Technology (Honours) (IN10) – Cử nhân Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin) (IN01)
  9. Bachelor of Games and Interactive Environments (Software Technologies; Animation; Games Design) (IN05) – Cử nhân trò chơi và môi trường tương tác (Công nghệ phần mềm; Hoạt hình; Thiết kế trò chơi) (IN05)
  10. Bachelor of Engineering (Honours ) (Chemical Process; Civil; Computer and Software Systems; Electrical and Aerospace; Electrical; Mechanical; Medical) (EN01) – Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) (Quy trình hóa học; Dân dụng; Hệ thống máy tính và phần mềm; Điện và hàng không vũ trụ; Điện, Cơ khí; Y tế) (EN01)
  11. Graduate Diploma in Applied Science (Medical Physics) (PH71) – Cử nhân Kỹ thuật (Danh dự) (Quy trình hóa học; Dân dụng; Hệ thống máy tính và phần mềm; Điện và hàng không vũ trụ; Điện, Cơ khí; Y tế) (EN01)
  12. Graduate Certificate in Data Analytics (IN26) – Chứng chỉ tốt nghiệp về phân tích dữ liệu (IN26)
  13. Graduate Certificate in Communication for Information Technology (IN17) – Chứng chỉ tốt nghiệp ngành Truyền thông về Công nghệ thông tin (IN17)

 

 

Để có thêm thông tin tư vấn miễn phí, Quí vị vui lòng đăng ký tư vấn tại Văn phòng Đại diện tuyển sinh của ĐH Queensland University of Technology như sau:

Công ty Tư vấn Du học VIP (VIP Study Overseas)

Hotline/Viber/Zalo/Whatsap: 098 678 1890.

Email:  duhocvip@gmail.com. Website:  http://duhocvip.com/

 

Du học VIP – dẫn đầu về chất lượng dịch vụ tư vấn du học Úc.

Chúng tôi làm việc vì quyền lợi của du học sinh Việt Nam và sự phát triển của cộng đồng!

Các bài đã đăng